Drew apart In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "drew apart", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2021-12-04 01:12

Meaning of Drew apart (redirected from draw apart )

Synonyms:

draw away (from someone or something)

Draw apart phrase

Di chuyển ra xa ai đó hoặc điều gì đó.

 

Ok, everyone. Draw apart and create a large circle. - Ok, mọi người. Tản ra và tạo một vòng tròn lớn.

As soon as we had drawn apart, we both burst into tears. - Ngay sau khi chúng tôi rời xa nhau, cả hai chúng tôi đều bật khóc.

Di chuyển một thứ gì đó để ít gần hơn với một thứ khác
 

The doctor gently drew the gauze apart from my wound to check how it was healing. - Bác sĩ nhẹ nhàng rút miếng gạc ra khỏi vết thương của tôi để kiểm tra xem nó đang lành như thế nào.

The morning sunlight flooded into the room as soon as Mary drew apart the curtains. - Ánh nắng ban mai tràn vào phòng ngay khi Mary kéo rèm cửa.

Grammar and Usage of Draw apart

Các Dạng Của Động Từ

  • drawing apart
  • drawn apart
  • drew apart

Động từ "draw" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Draw apart

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
(to be) (as) ugly as sin

Vô cùng xấu xí; xấu như ma chê quỷ hờn; không đáng yêu; không đẹp

Example:

I hate frogs because they’re as ugly as sin.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode