Drift off to sleep American British verb phrase
Từ từ chìm vào giấc ngủ
I have been working for 4 hours to complete all the tasks. Now I'm so drained that I drift off to sleep. - Tôi đã làm việc trong 4 giờ để hoàn thành tất cả các nhiệm vụ. Bây giờ tôi kiệt sức đến mức chìm vào giấc ngủ.
I intended to lie down to rest for several minutes but drifted off to sleep for so long. - Tôi định nằm xuống để nghỉ ngơi vài phút nhưng lại chìm vào giấc ngủ quá lâu.
Whenever my mom raises her mellifluous voice, our kid drifts off to sleep after that. - Bất cứ khi nào mẹ tôi cất lên giọng hát du dương, con chúng tôi sẽ chìm vào giấc ngủ sau đó.
Động từ "drift" nên được chia theo thì của nó.
Ý tưởng hoặc hành vi điên rồ khác người
You really think whether i'll pay the debt. You're off your trolley