Drive (someone) to an early grave verb phrase
Làm việc gì đó có thể khiến ai đó chết sớm hơn
Hearing this noise continually drives me to an early grave. - Nghe tiếng ồn này liên tục làm tôi chết sớm mất.
Looking after these naughty kids all day is going to drive her to an early grave. - Trông những đứa trẻ nghịch ngợm này cả ngày sẽ làm cô ấy chết mất thôi.
Thông thường, "be going to" sẽ đứng trước cụm từ này.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Dùng để ám chỉ một sức ép, vấn đề hoặc gánh nặng cuối cùng tưởng chừng như là không quan trọng và nhỏ khiến một người, một hệ thống hoặc một tổ chức sụp đổ hoặc thất bại
Her husband's violent act last night was the straw that broke the donkey's back and she left him