Droopy drawers informal noun
Được sử dụng để chỉ quần bị chảy xệ dưới vòng eo. Đôi khi, nó được dùng để chỉ người nào đó bị tụt quần.
I think schools should ban students from wearing droopy drawers. - Tôi nghĩ các trường nên cấm học sinh mặc những chiếc quần xệ xuống dưới eo.
Droopy drawers! Pull up your pants before the teacher comes! - Mấy đứa mặc quần tụt kia! Hãy kéo quần lên trước khi giáo viên đến!
Tụt quần lót hoặc quần dài của ai xuống
Đàn ông thường chịu trách nhiệm xây dựng ngôi nhà, trong khi phụ nữ trang trí ngôi nhà đó để biến nó thành tổ ấm.
A: I built this house; meanwhile, my wife was in charge of designing its interior and exterior.
B: It is true that men make houses, women make homes.