Dump all over (someone or something) negative spoken language verb phrase
Được sử dụng để mô tả hành động chỉ trích hoặc hủy hoại ai đó hoặc thứ gì đó một cách gay gắt. Nhất là khi họ không đáng phải bị vậy.
I know you're mad at dad, but you couldn't dump all over me just because I got a bad score. - Con biết rằng mẹ giận bố, nhưng mẹ không thể chỉ vì con bị điểm kém mà giận cá chém thới được.
She dumped all over me because I was late 10 minutes. Was it too much? - Cô ấy đã nổi tiết lên vì tôi đến muộn 10 phút. Có quá đáng không chứ.
I couldn't believe the teacher dumped all over me just because I forgot to bring the book. - Tôi không thể tin được là cô giáo như xả hết bao tức giận lên người tôi chỉ vì tôi quên mang sách.
He dumped all over the car when she turned him down. - Anh ta trút cơn buồn bực lên chiếc xe khi cô từ chối anh ta.
Bỏ rơi người mà bạn sẽ kết hôn tại lễ cưới ngay trước khi nó được cho là sẽ diễn ra
Trừng phạt hoặc khiển trách ai đó một cách kín đáo.
Mắng ai đó
Nói chuyện với ai đó với thái độ cáu kỉnh, bực bội
Chỉ trích ai đó dữ dội.
Động từ nên được chia theo thì của nó.
Vô cùng xấu xí; xấu như ma chê quỷ hờn; không đáng yêu; không đẹp
I hate frogs because they’re as ugly as sin.