Dust (one's) pants verb phrase
Đánh một đứa trẻ vào mông chúng bằng bàn tay rộng mở của bạn, như một hình phạt
My mom will dust my pants, if she hears me swearing. - Mẹ tôi sẽ đánh đòn, nếu bà nghe thấy tôi chửi thề.
Jenny's dad was always very strict with her. He dusted her pants when she did not obey him. - Bố của Jenny đã luôn rất nghiêm khắc với cô. Ông ấy đã phát vào mông cô bé khi không vâng lời.
Một cái vả bạt tai, thường dùng như một sự trừng phạt
1. Tấn công hoặc đánh đập người nào đó thậm tệ bằng các cú đấm và các đòn đánh khác khiến họ bị tổn hại nghiêm trọng
2. Để đánh bại một cách thuyết phục ai đó trong một cuộc thi cụ thể
Gõ hai thứ vào nhau tạo thành tiếng động.
Động từ "dust" nên được chia theo thì của nó.
Thành ngữ dùng để chỉ người nào đó ngu ngốc, thiếu suy nghĩ hoặc không biết chú ý.
When I tell them anything, they look at me like the lights are on, but nobody's home.