To dwell on the past informal verb phrase
Được sử dụng khi nói ai đó nghĩ quá nhiều về một sự việc hoặc các sự kiện trong quá khứ đến mức nó ảnh hưởng xấu đến hiện tại hoặc khả năng lập kế hoạch cho tương lai.
Life moved too fast, so you shouldn't dwell on the past. - Cuộc đời trôi qua rất nhanh nên cậu đừng chìm đắm vào quá khứ.
Don't dwell on the past. Why don't we resume our former friendship? - Đừng xoáy vào quá khứ. Tại sao chúng ta không nối lại tình bạn xưa chứ?
nói hoặc trả lời vấn đề gì đó mà chưa suy nghĩ về điều đó hoặc quan tâm là thông tin đó có đúng hay không
Suy nghĩ một cách cẩn thận hoặc nghiêm túc, hoặc trầm ngâm, suy nghẫm về ai đó hoặc điều gì đó
Giúp hoặc thuyết phục ai đó để họ bắt đầu suy nghĩ một cách thấu đáo (về điều gì đó).
Suy nghĩ về một vấn đề hoặc khả năng nào đó một cách thấu đáo và không vội vàng.
Động từ "dwell" nên được chia theo thì của nó.
Thời tiết mưa gió, ẩm ướt
It has been raining for hours, it is the season of lovely weather for ducks after all.