Earn a/your crust In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "earn a/your crust", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Tonia Thai calendar 2021-09-07 11:09

Meaning of Earn a/your crust

Synonyms:

make money on

Earn a/your crust verb phrase

Làm một bất kỳ công việc gì để kiếm sống

My parents have done almost anything to earn a crust for our family. - Cha mẹ tôi đã làm gần như mọi thứ để kiếm tiền nuôi gia đình.

It's hard to earn a crust in the rural areas, so young people tend to move to cities. - Thật khó để kiếm sống ở các vùng nông thôn, vì thế người trẻ thường di chuyển lên các thành phố.

When my mother was my age, she had to leave school to earn a crust for the family income. - Khi mẹ tôi bằng tuổi tuổi, bà đã phải bỏ học để kiếm tiền cho thu nhập gia đình.

Being a farmer is hard work, but I have to earn my crust somehow. - Làm nông rất vất vả, nhưng tôi phải kiếm sống bằng cách nào đó.

Other phrases about:

to pinch pennies

tiết kiệm tiền nhiều nhất có thể

a golden key can open any door
Mọi thứ đều có thể được thực hiện với đủ lượng tiền (hoặc lời hứa về lượng tiền đó)
put the bite on (one)

 Được dùng để nói ai đó cố lấy tiền từ bạn; moi tiền từ bạn

a light purse makes a heavy heart

ví nhẹ thì lòng nặng

don't spend it all in one place

Một câu nói đùa được dùng khi ai đó nhận được một số tiền nhỏ

Grammar and Usage of Earn a/your crust

Các Dạng Của Động Từ

  • earn a/your crust
  • earned a/your crust
  • earns a/your crust
  • earning a/your crust

Động từ "earn" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
odd man out
Một người khác biệt so với mọi người trong nhóm.
Example: I was always the odd man out at school.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode