Earth pads noun phrase informal slang
Dùng để chỉ giày
I want to buy earth pads for climbing. - Tôi muốn mua giày để leo núi.
Don't enter the house without taking off your earth pads. - Đừng vào nhà mà không cởi giày.
một vài người tin rằng họ được phép làm bất kì những gì họ thích tại nhà của họ.
It is always advised that wherever you go, a man's home is his castle