Earth pads noun phrase informal slang
Dùng để chỉ giày
I want to buy earth pads for climbing. - Tôi muốn mua giày để leo núi.
Don't enter the house without taking off your earth pads. - Đừng vào nhà mà không cởi giày.
Nếu bạn swallow the bait, bạn lấy cái gì ai đó đưa ra cho bạn, hoặc bạn đồng ý việc gì đó mà người ta yêu cầu bạn làm mà không hề biết rằng đó là một mánh khóe, thủ đoạn lừa đảo để lấy đi thứ gì đó từ bạn; cá cắn câu.
You can't just do whatever he wants you to do. Don't swallow the bait.