Eat (one's) shirt verb phrase
Đối diện hậu quả về phát ngôn không đúng của ai đó sau khi bị bác hay bị bẻ lạ
You will have to eat your shirt after your inaccurate boasts about your qualifications are discovered. - Bạn sẽ phải chịu hậu quả sau khi những lời khoát lác sai sự thật về bằng cấp của bạn bị phát hiện.
Chịu thiệt hại hay thua lỗ sau vụ đầu tư không thành công hoặc thất bại
I ate my shirt due to my failure in stock investment. - Tôi đã thua lỗ do thất bại trong việc đầu tư chứng khoán.
Thành ngữ ám chỉ rằng ai đó nên nếm trải việc tồi tệ chính họ đã làm với người khác.
Được sử dụng khi bạn nói về cảm xúc buồn hoặc đau khổ của ai đó, đặc biệt bởi vì thất tình hoặc tình đơn phương
Chịu tổn thất lớn trong quá trình làm việc gì đó
Dùng để nói ai tìm thấy thứ gì đó có thể giữ lại và không cần trả lại cho người đánh mất
Động từ “eat” cần phải được chia tùy vào thì của nó.