Emptier than a banker's heart adjective phrase
Hoàn toàn trống rỗng
I always eat instant noodles at the end of the month because my wallet is emptier than a banker’s heart. - Tôi toàn ăn mì gói vào cuối tháng vì trong ví chẳng còn một đồng.
The garage is emptier than a banker's heart at 3:00 a.m. - Nhà xe hoàn toàn trống trơn vào lúc 3 giờ sáng.
Due to the lockdown, the city center is emptier than a banker’s heart. - Trung tâm thành phố không một bóng người do bị phong tỏa.
tiết kiệm tiền nhiều nhất có thể
Được dùng để nói ai đó cố lấy tiền từ bạn; moi tiền từ bạn
ví nhẹ thì lòng nặng
Làm bất kỳ công việc nào để kiếm sống
Nêu nội dung một cách rất mạnh mẽ, rõ ràng và hiệu quả
Congratulation on your speech! You really drive your message home!