Engine room noun phrase
Phần quan trọng nhất hoặc có ảnh hưởng nhất của một nhóm hoặc tổ chức
Tim is our team's engine room, and everyone loves him. - Tim là người giỏi nhất đội, và ai cũng yêu quý anh ấy cả.
Ho Chi Minh city is generally regarded as the engine room of the Vietnam economy. - Thành phố Hồ Chí Minh nhìn chung được coi là đầu tàu của nền kinh tế Việt Nam.
Trở nên quan trọng hoặc nổi bật
Ở một vị trí rất nổi bật, nơi mà thu hút sự chú ý
Một nguồn lực sẽ giúp người sở hữu tiếp cận tới quyền lực, tri thức hoặc sự hiểu biết
Được sử dụng để mô tả điều gì đó có tầm ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng lớn
Người có dạ dày tốt có thể tiêu hóa được thức ăn lạ và thậm chí là thức ăn không tốt mà không bị đau bụng.
Jimmy must have a cast-iron stomach, when he drank milk with lime juice and felt perfectly fine afterward.