Entreat (one) to (do something) verb phrase
Cầu xin ai đó mọt cách tha thiết làm cái gì đó cho bạn
Jimmy entreats me to go to the cinema with him tonight. - Jimmy năn nỉ tôi đi xem phim với anh ta vào tối nay.
The boy entreated them to be allowed to come with us - Cậu bé đã van nài để được phép đi với chúng tôi.
I entreat you to forgive my sins. - Anh cầu xin em hãy tha thứ cho lỗi lầm của anh.
Cầu xin hoặc khẩn nài ai đó một điều gì đó như tiền hoặc đặc ân hay thiện ý.
Thuyết phục ai đó làm điều gì bằng cách phỉnh phờ, tâng bốc hoặc nài nỉ họ.
Tha thiết xin một cái gì đó bạn thực sự muốn hoặc cần.
Động từ "entreat" nên được chia theo thì của nó.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.