Eye-in-the-sky noun phrase informal
Giám sát ở trên đầu hoặc trên bầu trời, chẳng hạn như camera hoặc trực thăng cảnh sát
The eye-in-the-sky in the store can prove that I didn't steal your phone. - Camera trong cửa hàng có thể chứng minh rằng tôi không lấy trộm điện thoại của cô.
Eyes-in-the-sky have helped the police a lot in solving cases. - Camera giám sát đã hổ trợ cảnh sát rất nheiuef trong phá án.
1. Một tình huống không may mắn
2. Một thán được dùng từ để bày tỏ sự đồng cảm đối với điều không may của ai đó
1. I have had some tough beans recently. I got low marks and lost my bike just two days later.
2. A: I've got a low mark.
B: Tough bean, bro.