Fare up phrase
Thể hiện hoặc làm tốt khi so sánh với ai hoặc cái gì.
She tried her best but in the end, she didn't fare up. - Cô ấy cố gắng hết sức nhưng cuối cùng, cô ấy không thể hiện tốt.
I believe that this new model will fare up to the old one. - Tôi tin rằng mẫu mới này sẽ hoạt động tốt như cái cũ.
With his great effort, he fared up to his rival. - Với nỗ lực của anh ta, anh ấy đã ngang bằng với đối thủ.
Động từ "fare" nên được chia theo thì của nó.
Khắc phục một số bất lợi hoặc thoát khỏi tình huống xấu khi bạn đã mất nhiều thời gian cho nó.
We love Tim but we all think that it's impossible he can make up leeway and win first place in the race.