Feel honored verb phrase
Cực kỳ tự hào về điều gì đó, thường là thứ mà người khác đã tặng cho người nói.
Dr. Smith felt honored to be awarded for his excellent work in the medical profession. - Tiến sĩ Smith cảm thấy vinh dự khi nhận giải thưởng với công trình nghiên cứu về y khoa xuất sắc của ông.
We feel honored to have been invited here today. - Chúng tôi cảm thấy vinh dự khi được mời đến đây hôm nay.
I feel honoured to receive your warm welcome. - Tôi cảm thấy vinh dự khi nhận được sự chào đón nồng nhiệt của các bạn.
Làm ai đó cảm thấy tự tin hoặc hạnh phúc hơn, đặc biệt là khi họ nghĩ rằng mình không thể đạt được thứ mà mình muốn
Vui mừng; tinh thần tốt.
Cười thật tươi
Động từ "feel" nên được chia theo thì của nó.
Được sử dụng khi việc nào đó xấu đã xảy ra làm ngăn cản điều bạn dự định thực hiện
Oh, no, that’s torn it! I’ve left my wallet at home!