Fickle fortune(s) cliché
Kết quả hoặc tác động của điều gì đó không theo bất kỳ kế hoạch hoặc khuôn mẫu thông thường nào.
We are advised to prepare to bring umbrellas along to cope with the fickle fortune of the weather in this region. - Chúng tôi nên chuẩn bị mang theo ô để đối phó với thời tiết thay đổi thất thường ở khu vực này.
Only a few people suffered from the fickle fortune of the vaccine, yet they all get well again in the end. - Chỉ có một số người phải chịu đựng sự những ảnh hưởng thất thường của vắc-xin, nhưng cuối cùng họ đều khỏe lại.
The fickle fortune of the business activities of this company has inhibited the investors from continuing to pour money into it. - Sự thay đổi thất thường trong hoạt động kinh doanh của công ty này đã kìm hãm các nhà đầu tư tiếp tục đổ tiền vào.
Một người hoặc một vật khó lường trước.
Việc gì đó mà chỉ có một trong hai kết quả trái ngược nhau: tích cực hoặc tiêu cực
Dùng để mô tả những sự việc đang trong trạng thái không chắc chắn.
a. làm kết quả của một cuộc thi đấu khó đoán.
b. Phơi bày chuyện tai tiếng, bí mật mà ai đó đang cố giấu giếm.
Cụm từ này có từ thế kỷ 16.
1. Cụm từ được dùng để nói về đất được đào xới và san bằng bằng cái bừa đất.
2. Lâm vào hoản cảnh khó khăn, hoạn nạn.
1. About 1000 hectares of farmland have been under the harrow for 2 hours.
2. Many families are under the harrow because of the economic recession.