Fighting mad In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "fighting mad", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-09-18 02:09

Meaning of Fighting mad

Synonyms:

be out of shape , to have a conniption fit , To Be Mad As A Hornet

Fighting mad adjective phrase

Rất tức giận

They are fighting mad at their neighbors who keep making noise. - Họ đang tức điên với những người hàng xóm, họ cứ làm ồn.

I'm fighting mad at new restrictions. - Tôi đang tức điên lên vì những quy định mới.

She got fighting mad at him. - Cô ấy đã tức điên với anh ấy.

Other phrases about:

cry foul

Phản đối vì cho rằng việc gì đó bất công hoặc bất hợp pháp.

Stupid-o'clock
Một khoảng thời gian trong ngày mà cụ thể là từ 1 giờ đến 5 giờ sáng, trong khoảng thời gian đó, bất kì công việc nào được làm cũng đều được coi là vô lý.  
flip (one's) wig

Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát

like waving a red flag in front of a bull

Cố ý khiêu khích ai đó tức giận 

gol dang

Dùng để bày tỏ sự khó chịu

Origin of Fighting mad

Thuật ngữ cuối thế kỷ 19 này có nguồn gốc từ Mỹ. "If any other country’s ruler had expressed himself with equal moral ponderosity, wouldn’t the population have gone twice as fighting-mad as ours?" William James đã viết trong một thông điệp năm 1896.

The Origin Cited: Internet .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
to keep your spirits up
Luôn lạc quan và tích cực; động viên ai đó trong hoàn cảnh khó khăn
Example: You have a long way ahead. Keep your spirits up!
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode