Find it in (oneself) (to do something) spoken language
Được sử dụng để chỉ việc ai đó có đủ can đảm, lòng trắc ẩn hoặc khả năng làm điều gì đó.
Jane can't find it in herself to forgive him. - Jane không thể tha thứ cho anh ta.
The boss can't find it in himself to lay off him after he had just found out his wife had passed away. - Ông chủ không nỡ sa thải anh ta sau khi anh ta vừa mới biết vợ mình qua đời.
I can't find it in myself to break up with him. He really loves me. - Tôi thật sự không đủ can đảm chia tay anh ấy. Anh ấy thực sự rất yêu tôi.
I can't find it in myself to refuse her invitation. - Tôi không nỡ từ chối lời mời của cô ấy.
Nói về bản tính mạnh mẽ và dũng cảm
Được sử dụng để nói rằng ai đó rất can đảm.
1. (nghĩa đen) Khiến cái gì đó mạnh hơn, kiên cố hơn bằng cách củng cố hoặc gia cố nó
2. (nghĩa bóng) Chính bản thân bạn hoặc ai đó chuẩn bị về mặt tinh thần lẫn thể chất cho điều không hay hoặc điều tồi tệ sắp xảy ra
Có bản lĩnh để làm một việc gì đó mạo hiểm, khó khăn, hoặc khó chịu.
Có khả năng kiểm soát nỗi sợ và giữ bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng; Có tinh thần thép
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
You don't even know this simple thing? Have you just fell off the turnip truck?