Find (something) wanting American British verb phrase
Để tìm hoặc xác định ai đó, điều gì đó không đáp ứng được các kỳ vọng hoặc tiêu chuẩn cụ thể
The inspectors found the local authority's permit wanting in the construction of the buildings. - Các thanh tra nhận thấy việc thiếu giấy phép của chính quyền địa phương trong việc xây dựng các tòa nhà.
Despite being impressed by his splendid idea, the employer finds his qualification wanting. - Mặc dù bị ấn tượng bởi ý tưởng tuyệt vời của anh ấy, nhưng nhà tuyển dụng nhận thấy anh ấy thiếu bằng cấp.
The boss was found responsibility wanting in paying money for workers. - Ông chủ rất thiếu trách nhiệm trong việc trả lương cho công ty.
Động từ "find" nên được chia theo thì của nó.
Một người hoặc một điều gì đó nổi tiếng hoặc được yêu mến
Justin Bieber is a hot ticket.