Flatfoot noun slang
Dùng để chỉ cảnh sát
Sorry, I will be late. I've been stopped by a flatfoot. - Xin lỗi, tôi sẽ đến muộn. Tôi đã bị chặn lại bởi một cảnh sát.
'The flatfoot is coming,' someone screamed. After that, the crowd dispersed quickly. - "Cánh sát đến,' ai đó hét lên. Sau đó, đám đông giải tán nhanh chóng.
Cảnh sát của một thành phố cụ thể.
Được dùng để chỉ đồn cảnh sát.