Flounder around In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "flounder around", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-04-09 10:04

Meaning of Flounder around

Synonyms:

struggle around , wallow around

Flounder around phrasal verb informal

Gặp khó khăn khi làm điều gì đó hoặc đạt được tiến bộ.

Many companies are floundering around because of economic crisis. - Nhiều công ty đang điêu đứng vì khủng hoảng kinh tế.

His business was thriving, but his marriage was floundering around. - Công việc kinh doanh của anh phát đạt nhưng cuộc hôn nhân của anh lại gặp trục trặc.

Other phrases about:

fall into shit and come up smelling like roses

Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu

nothing so bad but (it) might have been worse

Dù điều đó hiện tại có tồi tệ, nhưng may là chúng đã không tồi tệ hơn như thế.

to rip off the Band-Aid

Thực hiện một nhiệm vụ khó khăn hoặc khó chịu một cách thật nhanh chóng để tránh phải chịu đựng đau đớn lâu dài

life isn't all rainbows and unicorns

Dùng khi muốn nói rằng cuộc sống không chỉ có hạnh phúc mà còn có cả khó khăn.

in smooth water(s)

1. Trên hoặc trong một vùng nước yên tĩnh hoặc không bị xáo trộn
2. Không gặp hoặc gặp rất ít trở ngại hoặc khó khăn

Grammar and Usage of Flounder around

Các Dạng Của Động Từ

  • floundered around
  • floundering around
  • flounders around
  • to flounder around

Động từ "flounder" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
do yourself a mischief

làm đau bản thân hay một ai đó

Example:

If you try to carry that suitcase, you’ll do yourself a mischief.
 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode