Fly past (someone or something) phrasal verb
Bay trên một ai đó hoặc một cái gì đó
I saw a flock of birds flying past me. - Tôi thấy một đàn chim bay ngang qua tôi.
The red bird flew past my head and settled on a big tree nearby. - Một con chim màu đỏ bay vụt qua đầu tôi và đậu trên một cây to gần đó.
Động từ "fly" nên được chia theo thì của nó.