Fold away phrasal verb
Một danh từ hoặc đại từ có thể được đặt giữa "fold" và "away".
Gấp cái gì gon lại và cất nó đi
I have to fold these papers away before my husband comes home. - Tôi phải xếp cất mấy giấy tờ này trước khi chồng tôi về nhà
Your clothes were neatly folded away. - Quần áo của bạn đã được gấp cất gọn gàng.
Động từ "fold" nên được chia theo thì của nó.
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
You don't even know this simple thing? Have you just fell off the turnip truck?