Follow (one) to the ends of the Earth phrase
Đuổi theo hoặc đi theo một người ở bất cứ đâu, ngay cả khi nơi đó là hoăng vu hoặc khó đến.
I'll follow you to the ends of the earth to take back what it's mine. - Tao sẽ đuổi theo mày đến bất cứ đâu để lấy lại những gì của mình.
She promised to follow me to the ends of the earth, but now she seems to have changed her mind. - Cô ấy đã hứa sẽ theo tôi đến bất cứ đâu, nhưng giờ dường như cô ấy đã thay đổi suy nghĩ rồi.
theo sát phía sau ai đó, bám sát nút
Ngừng theo dõi, ngừng làm phiền
Được sử dụng để mô tả việc bắt chước phong thái của người khác hoặc làm theo hướng dẫn của người khác.
Cụm từ này được hình thành dựa trên ý nghĩa của cụm từ "to the ends of the earth."
Được nói khi một người đang nhìn lại điều gì đó thú vị hoặc đáng giá trong thời điểm mà nó đang xảy ra mặc dù nó rất ngắn ngủi
The party came to an end, but it was fun while it lasted.