The frosting/icing on the cake noun phrase
Được dùng để miêu tả một điều tốt thêm vào một tình huống đã tốt làm nó trở nên tốt hơn
She was rewarded with a generous bonus after finishing the project. Her boss' compliments was really the frosting on the cake. - Cô ấy được thưởng một khoản hào phóng sau khi hoàn thành dự án. Lời khen của ông chủ thực sự làm cho cô ấy càng vui.
After one night, his video has gone viral with millions of views, and getting a sponsorship contract was the icing on the cake. - Chỉ sau một đêm, đoạn video của anh ấy đã trở nên nổi tiếng với hàng triệu lượt xem, và nhận được một hợp đồng tài trợ thì càng tuyệt vời hơn hết.
"The icing on the cake" được dùng để miêu tả một phần việc ít quan trọng hơn hoặc phần nhỏ của toàn bộ sự việc.
Passing the first round is just the frosting on the cake. There are 3 more rounds to go. - Vượt qua vòng thi đầu tiên mới chỉ là khởi đầu. Vẫn còn 3 vòng thi nữa ở phía trước.
Cảm thấy may mắn bởi vì bạn tránh được một tình huống xấu.
Cực kỳ vui vẻ
Rất vui mừng và hạnh phúc
Một người năng lực bình thường, không đáng tin cậy vẫn có thể đúng về cái gì đó, thậm chí nếu có như vậy thì đó chỉ là do may mắn, tình cờ.