Fuckface In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "fuckface", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-03-10 01:03

Meaning of Fuckface

Synonyms:

shitbag , fagface

Fuckface noun slang rude

Được sử dụng để chỉ một người khó chịu hoặc đáng ghét

Hey, fuckface! Why are you glowering at me like that? - Này, đồ tên đáng ghet! Tại sao mày lại lườm tao như thế?

Don't bother me anymore, fuckface! - Đừng làm phiền tao nữa, đồ đáng ghét!

Other phrases about:

Stupid-o'clock
Một khoảng thời gian trong ngày mà cụ thể là từ 1 giờ đến 5 giờ sáng, trong khoảng thời gian đó, bất kì công việc nào được làm cũng đều được coi là vô lý.  
Go jump in a lake!

Được dùng để bảo ai đó đi chỗ khác và đừng làm phiền bạn

rile someone up

Làm phiền hoặc làm ai đó tức giận.

to take the biscuit

Là điều tồi tệ nhất trong tất cả những điều tồi tệ đã xảy ra.

drive (one) round the twist

Làm ai đó cảm thấy tức phát điên, thường là bằng lặp lại những hành động gây khó chịu

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
punch (one's) ticket

1. Đục một lỗ trên vé của một người để chứng tỏ rằng họ đã trả tiền cho một chuyến đi
2. Làm điều gì đó cho phép một người tiến xa hơn trong một cuộc thi hoặc được thăng chức trong công việc

 

Example:

1. Please, tell me if I forget to punch your ticket. 
2. With a view to punching my ticket to the final, I did whatever it takes to win this round.

 

 

 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode