Full fledged adjective
Hoàn thiện phát triển, đào tạo hoặc đủ điều kiện
He has graduated the University of Law for three years. Now he's a full-fledged lawyer. - Anh ấy đã tốt nghiệp Đại học Luật được ba năm. Bây giờ anh ấy là một luật sư chính thức.
How long does it take to become a full-fledged doctor? - Mất bao lâu để trở thành một bác sĩ chính thức?
Cụm từ này ám chỉ rằng điều gì đó tuy ban đầu dường như là tệ, xấu nhưng vô hại vẫn có thể trở nên tôi tệ hơn rất nhiều trong tương lai hoặc dẫn đến một sự phát triển gây hại.
Lợi thế của một người có được do kỹ năng, khả năng hoặc nguồn lực phi thường của họ.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.