Gaze at (one's) navel humorous verb phrase
Suy nghĩ hoặc lo lắng rất nhiều về những vấn đề cá nhân của một người
Recently, Tim is too busy gazing at his navel, so I guess he can't meet you in person. - Gần đây, Tim quá bận rộn tập trung cho chuyện cá nhân của anh ấy, vậy nên tôi đoán anh ấy không thể trực tiếp gặp bạn được.
Thành ngữ này thường được dùng để diễn đạt rằng ban nên chấp nhận một tình huống hoặc một sự kiện không vui, bởi vì bạn không thể thay đổi nó.
Một khi đã hoàn thành việc gì đó, bạn không thể làm gì khác ngoài việc đối mặt với hậu quả
Động từ "gaze" nên được chia theo thì của nó.
Làm tình hay quan hệ với ai đó
They just jumped each other’s bones after one date.