Gazumph British informal
Dùng để chỉ tình huống mà người bán nhà nâng giá bán cao hơn so với giá thỏa thuận ban đầu trước khi việc buôn bán hoàn tất
I think we should immediately put down a deposit on the house, otherwise the seller will gazumph the price. - Tôi nghĩ chúng ta nên đặt tiền cọc nhà này ngay đi, nếu không thì chủ nhà sẽ tăng giá.
1. Lấy rất nhiều tiền từ ai đó bằng cách lừa đảo hoặc tống tiền
2. Tính phí hay thu phí ai đó quá nhiều cho cái gì đó; chặt chém tiền ai
Động từ "gazumph" nên được chia theo thì của nó.