Gazumph In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "gazumph", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jenny Anh calendar 2021-08-16 02:08

Meaning of Gazumph

Gazumph British informal

Dùng để chỉ tình huống mà người bán nhà nâng giá bán cao hơn so với giá thỏa thuận ban đầu trước khi việc buôn bán hoàn tất

I think we should immediately put down a deposit on the house, otherwise the seller will gazumph the price. - Tôi nghĩ chúng ta nên đặt tiền cọc nhà này ngay đi, nếu không thì chủ nhà sẽ tăng giá.

Other phrases about:

rob (one) blind

1. Lấy rất nhiều tiền từ ai đó bằng cách lừa đảo hoặc tống tiền

2. Tính phí hay thu phí ai đó quá nhiều cho cái gì đó; chặt chém tiền ai

 

Grammar and Usage of Gazumph

Các Dạng Của Động Từ

  • gazumphed
  • gazumphing
  • gazumphs

Động từ "gazumph" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Hang One's Head
Cúi đầu xuống bởi vì buồn bã hay ngượng ngùng vì ly do gì đó
Example: If someone hangs their head, they will be shy or unhappy.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode