Geetis slang
Tiền
I want to know how much geetis is in your account. - Tôi muốn biết bạn có bao nhiêu tiền trong tài khoản của bạn.
I promise I'll pay the geetis back next week. - Tôi hứa tôi sẽ trả tiền vào tuần tới.
tiết kiệm tiền nhiều nhất có thể
Được dùng để nói ai đó cố lấy tiền từ bạn; moi tiền từ bạn
ví nhẹ thì lòng nặng
Làm bất kỳ công việc nào để kiếm sống
Nguồn gốc của tiếng lóng này không rõ ràng.
Một vấn đề; một tình huống khó khăn.
I'm short-sighted, so forgetting my glasses is a real hair in the butter for my sight.