Get enough guts up (to do something) In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "get enough guts up (to do something)", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-03-15 11:03

Meaning of Get enough guts up (to do something)

Synonyms:

get enough courage up (to do something) , get enough nerve up (to do something) , get enough pluck up (to do something) , get the guts up (to do something)

Get enough guts up (to do something) informal verb phrase

Được dùng khi nói ai đó cố lấy hết lòng can đảm hoặc quyết tâm làm điều gì đó.

I can't get enough guts up to ask her for a date. - Tôi không đủ dũng khí để mời cô ấy đi hẹn hò.

Min wants to ask her mother for more money, but she hasn't got enough guts up to do it. - Min muốn xin mẹ thêm tiền nhưng cô ấy chưa đủ can đảm để làm điều đó.

Peter finally gets enough guts up to propose to her. - Cuối cùng Peter cũng lấy hết can đảm để cầu hôn cô ấy.

Other phrases about:

a heart of oak

Nói về bản tính mạnh mẽ và dũng cảm

 

(as) game as Ned Kelly

Được sử dụng để nói rằng ai đó rất can đảm.

brace up

1. (nghĩa đen) Khiến cái gì đó mạnh hơn, kiên cố hơn bằng cách củng cố hoặc gia cố nó

2. (nghĩa bóng) Chính bản thân bạn hoặc ai đó chuẩn bị về mặt tinh thần lẫn thể chất cho điều không hay hoặc điều tồi tệ sắp xảy ra

take (one's) courage in both hands

Có bản lĩnh để làm một việc gì đó mạo hiểm, khó khăn, hoặc khó chịu.

have nerves of steel

Có khả năng kiểm soát nỗi sợ và giữ bình tĩnh trong những tình huống căng thẳng; Có tinh thần thép

Grammar and Usage of Get enough guts up (to do something)

Các Dạng Của Động Từ

  • to get enough guts up (to do something)
  • gets enough guts up (to do something)
  • got enough guts up (to do something)
  • getting enough guts up (to do something)

Động từ "get" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
running on fumes
Tiếp tục hoạt động ngay cả khi đang cạn kiệt năng lượng, tài nguyên hoặc tiền bạc
Example: I was told to rest because I seemed like I was running on fumes.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode