Get goose bumps In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "get goose bumps", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2021-10-08 11:10

Meaning of Get goose bumps

Get goose bumps Verb + object/complement informal

Nổi da gà, sởn gai ốc.

I got goose bumps when witnessing that terrible accident. - Tôi sởn gai ốc khi chứng kiến vụ tai nạn khủng khiếp đó.

I get goose bumps every time I think about it. - Tôi nổi da gà mỗi khi nghĩ về việc đó.

It's bitterly cold here ! I am getting goose bumps, so we buy two black coffee. - Ngoài này lạnh cóng mất! Tôi lạnh đến sởn gai ốc mất nên chúng ta hãy mua hai tách cà phê đi.

Other phrases about:

leave a lot, much, something, etc. to be desired
Tệ hoặc không thể chấp nhận được.
strong nerves
Khả năng không bị thất vọng/hỗn loạn/khó chịu bởi những điều không vui vẻ/dễ chịu.
deja vu
một cảm giác giống như đã từng trải nghiệm trong quá khứ một việc gì đó ở tình huống hiện tại
put (oneself) in (someone's) shoes

Thử tưởng tượng bạn sẽ cảm thấy thế nào nếu bạn ở trong hoàn cảnh của người khác

in hog heaven

Một cảm giác cực kỳ hạnh phúc hoặc thanh thản.

Grammar and Usage of Get goose bumps

Tính Từ Sở Hữu

  • getting goose bumps
  • got goose bumps
  • to get goose bumps
  • gets goose bumps

Động từ "get" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
fall into shit and come up smelling like roses

Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu

Example:

I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.
 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode