Get your feet wet American verb phrase
Bạn thử hoặc trải nghiệm điều gì đó như là một công việc mới, hoạt động mới v.v. để bạn làm quen với nó.
I worked as a teaching assistant for two months, just to get my feet wet. - Tôi đã làm việc như một trợ giảng viên trong khoảng hai tháng để làm quen với công việc.
You need to get your feet wet first, and Wilson will be your trainer. - Bạn cần làm quen công việc trước, và Wilson sẽ là người hướng dẫn của bạn.
Động từ "get" nên được chia theo thì của nó.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.