Get the stick negative spoken language verb phrase
Bị phạt hoặc vở trách, thường là về mặt lời nói.
I've just got the stick from my boss because of forgetting to email the partners. - Tôi vừa bị sếp la vì quên gửi email cho đối tác.
God, I broke my mom's favorite vase. I'm going to get the stick from her. - Trời ơi, tôi làm vỡ mất chiếc bình yêu thích của mẹ tôi rồi. Bà ấy sẽ la tôi mất thôi.
I will tell the teacher and you're going to get the stick for daring to beat me. - Tôi sẽ méc cô để cô phạt cậu vì dám đánh tôi.
Got the stick for being late again. You gotta get up earlier from tomorrow. - Lại bị phạt vì đi trễ nữa à. Kể từ ngày mai cậu nên dậy sớm hơn đi.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì quá khứ.
Một cái gì đó hoặc một người ở nơi nào đó và trở nên quen thuộc đến mức bạn thấy thật khó chấp nhận nơi đó không có họ.
He was here for such a long time, so he was part of the furniture.