Get together phrasal verb
Gặp gỡ và dành thời gian với ai.
When COVID 19 lockdown ends, I'll definitely get together with some friends. - Sau khi kết thúc giãn cách COVID 19, tôi nhất định sẽ tụ tập với vài đứa bạn.
Nếu bạn "get someone/something together", bạn nhóm mọi người lại hoặc gom đồ vật lại.
My teacher got some students together to discuss about an issue. - Giáo viên của tôi nhóm vài sinh viên lại để thảo luận về một vấn đề.
Get your lego pieces together, boy. - Gom những miếng lego đồ chơi lại đi con trai.
Nếu bạn "get something together", bạn tổ chức cái gì.
We are in charge of getting an online meeting together. - Chúng tôi đảm nhận tổ chức cuộc họp online.
Làm việc hoặc hợp tác với ai.
My company will get together with some wholesalers in the region. - Công ty tôi sẽ làm việc với vài nhà bán sỉ trong khu vực.
Nếu bạn "get yourself/something together", bạn khiến cuộc sống gọn gàng hơn và kiểm soát được nó.
He tried very hard to get himself together after his father's death. - Anh ta rất cố gắng tổ chức lại tâm trí sau cái chết của bố.
Mary is just trying to get her life together. - Mary chỉ đang cố gắng tổ chức lại cuộc sống của cô ấy.
Động từ "get" nên được chia theo thì của nó.
Được dùng để chỉ một người thông minh hay nhạy bén
If you're such a clever clogs, beat him in this chess game.