Get your brain into gear In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "get your brain into gear", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2021-08-28 08:08

Meaning of Get your brain into gear (redirected from get (one's) brain in gear )

Synonyms:

get your brain into gear

Get (one's) brain in gear phrase

Danh từ "não" có thể được thay thế bằng "đầu" hoặc "tâm trí".

Bắt đầu sử dụng trí óc của bạn để suy nghĩ một cách hợp lý về một cái gì đó để giải quyết nó.
 

When the teacher said that anyone solving the maths puzzle would be rewarded, every student got their brain in gear. - Khi giáo viên nói rằng bất kỳ ai giải được câu đố toán học sẽ được thưởng, mọi học sinh đều bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc.

After getting my brain in gear for a while, I realized that this equation wasn't as difficult as it looks. - Sau khi bắt đầu suy nghĩ kĩ lưỡng một thời gian, tôi nhận ra rằng phương trình này không khó như vẻ ngoài của nó.

Why did you give up solving it so early? You don't even get your brain in gear! - Tại sao bạn lại từ bỏ việc giải nó sớm như vậy? Bạn thậm chí chưa bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc!

Other phrases about:

Is the Juice Worth the Squeeze

Liệu kết quả có xứng đáng với công sức mà chúng ta bỏ ra không?

take something under advisement

Cân nhắc điều gì đó một cách kỹ càng.

take the long view (of something)
Để xem xét tất cả các hậu quả của điều gì đó trong tương lai thay vì chỉ trong hiện tại
Put On Your Thinking Cap

Bắt đầu cân nhắc một thứ gì đó kỹ lưỡng.

pluck something out of the air

nói hoặc trả lời vấn đề gì đó mà chưa suy nghĩ về điều đó hoặc quan tâm là thông tin đó có đúng hay không

Grammar and Usage of Get (one's) brain in gear

Các Dạng Của Động Từ

  • got (one's) brain in gear
  • getting (one's) brain in gear

Động từ "get" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Get (one's) brain in gear

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
punch (one's) ticket

1. Đục một lỗ trên vé của một người để chứng tỏ rằng họ đã trả tiền cho một chuyến đi
2. Làm điều gì đó cho phép một người tiến xa hơn trong một cuộc thi hoặc được thăng chức trong công việc

 

Example:

1. Please, tell me if I forget to punch your ticket. 
2. With a view to punching my ticket to the final, I did whatever it takes to win this round.

 

 

 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode