Get (one's) wings informal verb phrase
Có bằng lái phi công.
Jack made a lot of efforts to get his wings, but he failed again. - Jack đã rất nỗ lực để có được bằng lái phi công, nhưng anh ta lại thất bại.
Được dùng để nói ai đó nghiện ma túy.
Since Peter got his wings, he has been estranged from his friends. - Kể từ khi Peter nghiện, cậu ta bị bạn bè xa lánh.
It is rumoured that he gets his wings. - Người ta đồn rằng ông ta nghiện ma túy.
Được dùng để nói ai đó lần đầu dùng ma túy.
I got my wings when I was 18. - Tôi dùng ma túy lần đầu khi tôi 18 tuổi.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.