Get (one's) bell rung verb phrase
Bị đánh dữ dội, đặc biệt là vào đầu
After getting his bell rung, he lost balance and passed out. - Sau khi bị đánh mạnh vào đầu, anh ta mất thăng bằng và ngất.
I couldn't believe Mary got her bell rung by her husband, who was seemingly kind-hearted. - Tôi không thể tin rằng Mary đã bị đánh bởi người chồng của cô, người có vẻ tốt bụng.
Ngạc nhiên khi xảy ra các tình huống bất ngờ
Dừng lại đột ngột.
Động từ "get" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.