Getting out of that popsicle stand In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "getting out of that popsicle stand", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-07-24 08:07

Meaning of Getting out of that popsicle stand (redirected from get out of this popsicle stand )

Synonyms:

blow this popsicle stand

Get out of this popsicle stand negative slang verb phrase

Rời khỏi một nơi tẻ nhạt hoặc khó chịu.

The speech is terrible. I'm gonna get out of this popsicle stand and head to the cafeteria. - Bài phát biểu chán phèo nên tôi định sẽ bỏ ra quán cafe ngồi.

It's such a dull job. I have to get out of this popsicle stand and find another one. - Công việc này rõ chán. Tôi phải rời khỏi chỗ này và tìm một công việc khác thôi.

Sitting all day in this office makes me sick. I have to get out of this popsicle stand now. - Ngồi cả ngày trong văn phòng này khiến tôi phát ốm. Tôi phải ra khỏi nơi này ngay thôi.

This place is so boring. Let's get out of this popsicle stand. - Nơi này thật nhàm chán. Ra khỏi chỗ này thôi.

Other phrases about:

pop over (for a visit)

Ghé qua nơi nào đó trong chốc lát

heavy going

Something that is difficult to understand or boring to attract attention

Talk the Bark Off a Tree
Nói quá nhiều và làm người nghe mệt mỏi
hide away

1. Bạn tới một nơi mà không ai có thể tìm thấy bạn.

2. Bạn giấu cái gì ở nơi mà không ai biết.

the armpit of something

Nơi tồi tệ và bẩn nhất

Grammar and Usage of Get out of this popsicle stand

Các Dạng Của Động Từ

  • get out of this popsicle stand
  • getting out of this popsicle stand
  • got out of this popsicle stand
  • gets out of this popsicle stand
Động từ nên được chia theo thì của nó.
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
keep the wolf from the door

Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác

Example:

She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode