Give (one) (one's) dues spoken language verb phrase
Được sử dụng để chỉ việc trả cho ai đó một số tiền thích hợp cho các dịch vụ hoặc công việc mà họ đã làm.
After many times of fighting for our rights, the company finally gave us our dues. - Sau nhiều lần đấu tranh đòi quyền lợi, cuối cùng công ty cũng đã chịu trảcho chúng tôi khoản thù lao xứng đáng.
You help me and I will give you your dues at the end of the day, ok? - Cậu giúp tôi cái này rồi tôi sẽ trả cho cậu khoản thù lao xứng đáng vào cuối ngày, được chứ?
Cho ai đó một phần thưởng hoặc quả báo mà họ xứng đáng nhận được.
I saw all his hard work on that project, so I hope that the company will give him his dues. - Tôi đã thấy tất cả sự chăm chỉ của anh ấy đổ dự án đó, vì vậy tôi hy vọng rằng công ty sẽ trả cho anh ấy khoản thù lao xứng đáng.
How could they beat their own children like that? I hope that God will give them their dues. - Sao họ có thể đánh đập chính con mình như vậy? Tôi hy vọng rằng trời cao sẽ cho họ gặp quả báo.
Trừng phạt ai đó vì phạm tội.
Phạt ai đó, đặc biệt là trẻ em bằng cách đánh vào phía bên của đầu
Trừng phạt hoặc khiển trách ai đó một cách kín đáo.
Muốn ai đó bị trừng phạt
Trừng phạt nghiêm khắc ai đó để những người khác tránh lặp lại hành vi xấu hoặc vi phạm tương tự
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ
He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.