Give (one) the screaming abdabs phrase
Làm cho ai đó có hoặc trải qua cảm giác tức giận hoặc lo lắng.
The news of the accident gave him the screaming abdabs. He was afraid that his loved one got involved in it. - Tin tức về vụ tai nạn khiến anh ấy lo lắng. Anh sợ người thân của mình dính vào vụ tai nạn đó.
What gives me the screaming abdabs is how I am going to get another job at such an old age like right now. - Điều khiến tôi lo lắng là làm thế nào tôi sẽ kiếm được một công việc khác ở độ tuổi già như bây giờ.
Stop making that noise! You are giving me the screaming abdabs. - Đừng làm ồn nữa! Bạn đang làm tôi cáu đấy.
Dùng để nói với ai đó đừng lo lắng về điều gì đó
Làm phiền một người rất nhiều
Rất tức giận hoặc lo lắng về một điều gì đó không quan trọng
Một cách thân mật để nói rằng nó không làm phiền tôi chút nào.
Động từ "give" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được hình thành dựa trên ý nghĩa của từ lóng giữa thế kỷ 20 "abdabs", có nguồn gốc không rõ ràng.
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.