Give someone a thick ear British verb phrase
Phạt ai đó, đặc biệt là trẻ em bằng cách đánh vào phía bên của đầu
If you do it again, I'll give you a thick ear. - Nếu con còn tái phạm, mẹ sẽ phạt con.
My mom gave me a thick ear when I beat the neighbor's children. - Mẹ đã nhéo tai tôi khi tôi đánh mấy nhóc con của nhà hàng xóm.
Lời nói dối vô hại
Trừng phạt ai đó vì phạm tội.
Người trẻ có quyền được vui chơi, nên được chăm sóc và được lắng nghe.
Trừng phạt hoặc khiển trách ai đó một cách kín đáo.
Động từ "give" nên được chia theo thì của nó.
Người có dạ dày tốt có thể tiêu hóa được thức ăn lạ và thậm chí là thức ăn không tốt mà không bị đau bụng.
Jimmy must have a cast-iron stomach, when he drank milk with lime juice and felt perfectly fine afterward.