Give (one) the gears Canada slang
Chỉ trích hoặc mắng ai đó.
The boss's given me the gears about arriving late and threatened to sack me if I come late again. - Ông chủ đã quở trách tôi về việc đến muộn và đe dọa sẽ sa thải tôi nếu tôi đến muộn lần nữa.
After giving me the gears about scoring low in the previous test, the teacher said he would meet my mom to tell her about my poor academic performance. - Sau khi mắng tôi về việc đạt điểm thấp trong bài kiểm tra trước, giáo viên nói rằng ông sẽ gặp mẹ tôi để nói với bà về kết quả học tập kém của tôi.
Một lời trách móc gay gắt
Một cách thân mật để nói rằng nó không làm phiền tôi chút nào.
Khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
1. Ăn mặc ít trang trọng hơn bình thượng mặc
2. Khiển trách gay gắt ai đó
Mắng chửi ai đó rất nặng hoặc giận dữ
Động từ "give" phải được chia theo thì của nó.
Tiếng lóng này có nguồn gốc ở Canada.
Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh
After his leg's injury, his skiing career hit the skids.