Give someone the gears In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "give someone the gears", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2021-12-04 01:12

Meaning of Give someone the gears (redirected from give (one) the gears )

Synonyms:

give (one) a mouthful , give (one) a rocket

Give (one) the gears Canada slang

Chỉ trích hoặc mắng ai đó.

 

The boss's given me the gears about arriving late and threatened to sack me if I come late again. - Ông chủ đã quở trách tôi về việc đến muộn và đe dọa sẽ sa thải tôi nếu tôi đến muộn lần nữa.

After giving me the gears about scoring low in the previous test, the teacher said he would meet my mom to tell her about my poor academic performance. - Sau khi mắng tôi về việc đạt điểm thấp trong bài kiểm tra trước, giáo viên nói rằng ông sẽ gặp mẹ tôi để nói với bà về kết quả học tập kém của tôi.

Other phrases about:

with a flea in your ear

Một lời trách móc gay gắt

(it) don't bother me none

Một cách thân mật để nói rằng nó không làm phiền tôi chút nào.

rattle someone's cage

Khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu

dress down

1. Ăn mặc ít trang trọng hơn bình thượng mặc

2. Khiển trách gay gắt ai đó

chew (one's) ass (out)

Mắng chửi ai đó rất nặng hoặc giận dữ

Grammar and Usage of Give (one) the gears

Các Dạng Của Động Từ

  • given (one) the gears
  • giving (one) the gears
  • gave (one) the gears

Động từ "give" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Give (one) the gears

Tiếng lóng này có nguồn gốc ở Canada.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Hit the Skids

Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh

Example:

After his leg's injury, his skiing career hit the skids.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode