Gizzle noun slang
Nói để thay thế các từ bắt đầu bằng chữ "G", chẳng hạn như gangsta hoặc god.
Oh my gizzle! I've seen something giant under the water. - Trời ơi! Tôi đã nhìn thấy thứ gì đó khổng lồ dưới nước.
Mom's worried you're gonna become a gizzle and end up being imprisoned. - Mẹ lo lắng rằng bạn sẽ trở thành một giang hồ và cuối cùng sẽ bị bỏ tù.
Don't care about him, he's just a baby gizzle-not intimidating at all. - Đừng quan tâm đến anh ta, anh ta chỉ là một thằng giang hồ non không đáng sợ chút nào.
Nguồn gốc của tiếng lóng này không rõ ràng.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.