Go a long/some way towards doing something American verb phrase
Có ích, góp phần cho điều gì đó xảy ra
Your help would go a long way toward improving the relationship between Jade and you. - Sự giúp đỡ củ cậu sẽ góp phần tích cực vào mối quan hệ giữa Jade và cậu.
The solutions will go a long way towards decreasing the environmental problems. - Những phương pháp này sẽ giúp ích cho việc làm giảm những vấn đề về môi trường.
The funds raised will go a long way towards providing immediate relief to survivors. - Quỹ tiền này sẽ giúp cung cấp gói cứu trợ kịp thời cho những người sống sót.
Không có thông tin cụ thể về nguồn gốc xuất xứ của cụm từ này, nhưng có nguồn thông tin bảo rằng cụm từ xuất hiện vào năm 1697.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.