Go behind (someone's) back verb phrase
Làm điều gì đó một cách bí mật khi ai đó không có mặt
He went behind his wife's back and betrayed their marriage. - Anh ấy đã lén lút sau lưng vợ và phản bội lại hôn nhân của họ.
He is untrustworthy as he often goes behind his friends' back and gossips about them. - Anh ta không đáng tin cậy vì anh ta thường nói xấu sau lưng bạn của anh ta.
You should be open with your parents about it rather than go behind their back. - Bạn nên cởi mở với bố mẹ bạn thay vì làm lén lút sau lưng họ.
Động từ "go" phải được chia theo thì của nó.
Cân nhắc điều gì đó một cách kỹ càng.
You need to take your future plan under advisement.