Go hog wild American US informal Verb + object/complement rural
Hành xử mất kiểm soát, thường là do quá phấn khích.
His fans went hog wild when he appeared on the red carpet. What a pandemonium! - Người hâm mộ của anh ấy đã hành động quá khích khi anh ấy xuất hiện trên thảm đỏ. Thật là một cảnh nhốn nháo!
The kids will stop going hog wild if you share out sweets and cakes to them. - Đám trẻ sẽ dừng hành động phấn khích của chúng lại nếu bạn phân phát bánh kẹo cho chúng.
You aren't allowed to go hog wild although your parents aren't here. - Cậu không được có những hành vi mất kiểm soát dù cho bố mẹ cậu có không ở đây đi nữa.
Một cách không thể kiểm soát.
1. Cư xử với ai đó một cách thiếu tình cảm.
2. Trang trí cái gì đó với kim cương.
Hành động theo cách ngốc ngếch, ngu ngốc hoặc phiền chán
Động từ "go" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này có từ năm 1904.
1. Những hành động cuối cùng trước khi không còn cơ hội để làm
2. Những nốt nhạc cuối cùng của một bài hát
1. He got his last licks on the piano before selling it.
2. The last licks of this song left an indelible impression on me.