Good on (someone) British Australia
Thành ngữ này được dùng để bày tỏ hoặc thể hiện sự ủng hộ hoặc phê chuẩn đối với một ai đó vì những gì mà họ đã làm hoặc đã gặt hái được.
Your grandfather is 85 and he can still swim! Good on him! - Ông của cậu 85 tuổi rồi mà vẫn còn đi bơi! Ông cậu tuyệt thật!
Jimmy received a full scholarship to Germany. - Good on him! He's always been a smart boy. - Jimmy nhận được học bổng toàn phần đến học ở Đức - Giỏi thật! Anh ta luôn là một chàng trai thông minh.
I've talked with my mother about that issue so you don't need to worry about it any longer. - Phew, good on you! - Tôi đã nói với mẹ về vấn đề đó rồi, cho nên bạn không cần phải lo lắng đâu nha. - Phù, tốt quá đi!
Được dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó rất ngầu hoặc rất tốt
1. Ổn thoả hoặc tuyệt vời.
2. (chỉ người) Quyến rũ, gợi cảm.
3. Một người phụ nữ gợi cảm.
Có được nhiều kinh nghiệm về một cái gì đó, đặc biệt là khi còn trẻ
Quá nhiều thứ có lợi đến nỗi nó trở nên xấu hoặc có hại.
Được sử dụng để mô tả hoặc đánh giá rằng một cái gì đó khá tốt hoặc không tồi