Good on (someone) In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "good on (someone)", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zack Phuc calendar 2021-07-02 08:07

Meaning of Good on (someone)

Good on (someone) British Australia

Thành ngữ này được dùng để bày tỏ hoặc thể hiện sự ủng hộ hoặc phê chuẩn đối với một ai đó vì những gì mà họ đã làm hoặc đã gặt hái được.

Your grandfather is 85 and he can still swim! Good on him! - Ông của cậu 85 tuổi rồi mà vẫn còn đi bơi! Ông cậu tuyệt thật!

Jimmy received a full scholarship to Germany. - Good on him! He's always been a smart boy. - Jimmy nhận được học bổng toàn phần đến học ở Đức - Giỏi thật! Anh ta luôn là một chàng trai thông minh.

I've talked with my mother about that issue so you don't need to worry about it any longer. - Phew, good on you! - Tôi đã nói với mẹ về vấn đề đó rồi, cho nên bạn không cần phải lo lắng đâu nha. - Phù, tốt quá đi!

Other phrases about:

funky fresh

Được dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó rất ngầu hoặc rất tốt

hotsy-totsy

1. Ổn thoả hoặc tuyệt vời.

2. (chỉ người) Quyến rũ, gợi cảm.

3. Một người phụ nữ gợi cảm. 

cut eyeteeth on (something)

Có được nhiều kinh nghiệm về một cái gì đó, đặc biệt là khi còn trẻ

too much of a good thing

Quá nhiều thứ có lợi đến nỗi nó trở nên xấu hoặc có hại.

not too shabby

Được sử dụng để mô tả hoặc đánh giá rằng một cái gì đó khá tốt hoặc không tồi

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
the sweet smell of success
Cảm giác sung sướng khi thành công
Example: He still enjoys the sweet smell of success after his first championship victory.
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode