Get off (one's) case spoken language informal verb phrase
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó về những gì họ đã làm
Get off my case! I'm in a hurry. - Đừng quấy rầy tôi! Tôi đang vội.
I'm trying my best. Get off my case! - Tôi đang cố gắng hết sức đây. Hãy để tôi yên!
Động từ "get" nên được chia theo thì của nó.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.